Máy đo nồng độ khí CO Lutron GCO 2008
1₫ Thêm vào giỏ1₫
VUI LÒNG LIÊN HỆ CHÚNG TÔI ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT.
– Màn hình hiển thị đồng thời lưu lượng gió và tốc độ gió.
– Đo nhiệt độ (619/620)
– Màn hình LCD rộng với đèn nền giúp dễ đọc.
– Độ phân giải 0.01m/sec
– 20 số liệu đo trung bình cho lưu lượng và tốc độ gió.
– Chức năng giữ số liệu lớn/ thấp nhất và lưu dữ liệu.
– Chong chóng gió với bạc đạn ma sát thấp (đường kính 72mm) cho kết quả chính xác.
– Siêu nhạy và chính xác
Máy đo tốc độ gió CEM DT-619 là thiết bị lý tưởng cho các chuyên gia trong lĩnh vực HVAC, môi trường, nông nghiệp và công nghiệp. Với khả năng đo chính xác tốc độ gió, lưu lượng không khí và nhiệt độ môi trường, DT-619 đáp ứng mọi nhu cầu đo lường khắt khe nhất.
Tốc độ gió:
Phạm vi: 0.40 ~ 30.00 m/s
Độ chính xác: ±3% ±0.20 m/s
Lưu lượng không khí:
CFM: 0 ~ 999900
CMM: 0 ~ 999900
Nhiệt độ môi trường:
Phạm vi: -10 ~ 60ºC
Độ chính xác: ±2.0ºC
Màn hình hiển thị:
LCD lớn với đèn nền, hiển thị đồng thời tốc độ gió, lưu lượng và nhiệt độ
Chức năng bổ sung:
Ghi nhớ 20 giá trị trung bình
Giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất
Đầu dò gió với bạc đạn ma sát thấp (đường kính 72mm)
Nguồn điện: Pin 9V
Kích thước: 75 x 203 x 50 mm
Trọng lượng: 280g
Độ chính xác cao: Đảm bảo kết quả đo tin cậy cho các ứng dụng chuyên nghiệp.
Dễ sử dụng: Thiết kế thân thiện với người dùng, màn hình hiển thị rõ ràng.
Đa chức năng: Kết hợp đo tốc độ gió, lưu lượng và nhiệt độ trong một thiết bị.
Độ bền cao: Thiết kế chắc chắn, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
Hãy trang bị ngay Máy đo tốc độ gió CEM DT-619 để nâng cao hiệu quả công việc và đảm bảo độ chính xác trong mọi phép đo!
| Vận tốc gió | Phạm vi | Độ chính xác | 619 |
| m / s (mét trên giây) | 0.40~30.00 | ±3%±0.20m/s | * |
| ft / phút (feet mỗi phút) | 80~5900 | ±3% ±40ft/min | * |
| km / h (km một giờ) | 1.4~108.0 | ±3%±0.8km/h | * |
| MPH (dặm trên giờ) | 0.9~67.0 | ±3%±0.4MPH | * |
| Knots (hải lý một giờ) | 0.8~58.0 | ±3%±0.4knots | * |
| Nhiệt độ không khí | -10-60ºC | ±2.0ºC(4.0ºF) | * |
| (14-140ºF) | |||
| Lưu lượng không khí | Phạm vi | Diện tích | |
| CFM | 0-999900 | 0-999.9 ft2 | * |
| CMM | 0-999900 | 0-999.9 m2 | * |
| Thời gian hoạt động | 80 giờ | ||
| Nguồn điện | 1 x 9V pin alkaline | ||
| Kích thước | 75 x 203 x 50 mm | ||
| Trọng lượng | 280 gr | ||