Máy đo nhiệt độ trực tiếp TES-1304
1₫ Thêm vào giỏ1₫
VUI LÒNG LIÊN HỆ CHÚNG TÔI ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT.
– Có thể lựa chọn nhiệt độ °C hay °F
– Đo mục tiêu bằng laser kép
– Chức năng tự động lưu dữ liệu
– Chức năng tự động tắt
– Hiển thị màn hình LCD trắng
– Chỉ báo vượt tầm đo
– Khóa kích hoạt để sử dụng liên tục
– Hiển thị nhiệt độ cao
– Âm báo cao và thấp
– Khoảng cách: Điểm 12:1(550),20:1(800),30:1(1000)
Máy đo nhiệt độ từ xa DT-380 là thiết bị lý tưởng cho các chuyên gia trong lĩnh vực điện, cơ khí, xây dựng và bảo trì công nghiệp. Với khả năng đo nhiệt độ từ -50°C đến 380°C (-58°F đến 716°F), thiết bị này cho phép đo lường chính xác mà không cần tiếp xúc trực tiếp, đảm bảo an toàn và tiện lợi cho người sử dụng.
Thông số kỹ thuật nổi bật:
Dải đo nhiệt độ: -50°C đến 380°C (-58°F đến 716°F)
Độ chính xác: ±1.5% hoặc ±1.5°C
Tỷ lệ khoảng cách điểm đo: 12:1
Phát xạ điều chỉnh: 0.1 – 1.00
Thời gian đáp ứng: 500ms
Bước sóng: 8-14 µm
Độ phân giải: 0.1°C hoặc 0.1°F
Lựa chọn đơn vị nhiệt độ: °C / °F
Nguồn điện: 2 pin AAA 1.5V
Màn hình: LCD lớn với đèn nền
Chức năng bổ sung: Giữ dữ liệu, tự động tắt nguồn sau 15 giây không sử dụng, cảnh báo pin yếu
Trọng lượng: Nhẹ, dễ dàng cầm tay và sử dụng
Ưu điểm vượt trội:
Đo không tiếp xúc: An toàn khi đo các bề mặt nóng, nguy hiểm hoặc khó tiếp cận.
Thiết kế nhỏ gọn: Dễ dàng mang theo và sử dụng trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Màn hình LCD lớn: Hiển thị kết quả rõ ràng, dễ đọc ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
Tiết kiệm năng lượng: Tự động tắt nguồn sau 15 giây không sử dụng, kéo dài tuổi thọ pin.
Ứng dụng đa dạng:
Máy đo nhiệt độ từ xa DT-380 phù hợp cho nhiều lĩnh vực như:
Công nghiệp: Đo nhiệt độ máy móc, thiết bị, hệ thống điện.
Xây dựng: Kiểm tra nhiệt độ bề mặt vật liệu, tường, sàn.
Y tế: Đo nhiệt độ cơ thể từ xa, đặc biệt hữu ích trong mùa dịch bệnh.
Gia đình: Kiểm tra nhiệt độ thực phẩm, nước, thiết bị gia dụng.
| DT 380 | |
| Tầm nhiệt độ đo | -50°C to 380°C |
| Thời gian đáp ứng | < 300ms |
| Độ phân giải hiển thị | 0.1° up 1000°, 1° over 1000° |
| Độ chính xác cơ bản (IR) | ±1.0% |
| Độ phát xạ | cố định 0.95 |
| Quang phổ đáp ứng | 8~14µm |
| Kích thước (H*W*D) | 204mm*155mm*52mm |
| Trọng lượng | 320 gr |