Máy đo tốc độ vòng quay DT2234B
1₫ Thêm vào giỏ1₫
VUI LÒNG LIÊN HỆ CHÚNG TÔI ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT.
Đo trên cả bề mặt từ tính và không từ tính (sắt, thép, nhôm, đồng…).
Màn hình LCD rõ nét, hiển thị thông số đo lên đến 1350 μm.
Tự động nhận diện vật liệu nền và chế độ đo (Fe/NFe).
Bộ nhớ lưu trữ kết quả đo và thống kê thông minh.
Hiệu chuẩn nhanh với phím ZERO, thao tác đơn giản.
Thiết kế cầm tay nhỏ gọn, chắc chắn, vỏ cao su chống trượt.
Độ chính xác cao, phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
Máy đo độ dày lớp phủ CEM DT-156H – Giải pháp chính xác và chuyên nghiệp cho mọi nhu cầu kiểm tra bề mặt!
Bạn đang cần một thiết bị đo lớp phủ nhanh chóng, chính xác và dễ sử dụng? Máy đo độ dày lớp phủ CEM DT-156H chính là sự lựa chọn hàng đầu dành cho bạn! Sản phẩm đến từ thương hiệu uy tín CEM – nổi tiếng với các thiết bị đo lường chất lượng cao, đáp ứng tốt trong ngành công nghiệp sơn phủ, mạ kim loại, sản xuất ô tô, cơ khí và xây dựng.
Tính năng nổi bật:
Đo trên cả bề mặt từ tính và không từ tính (sắt, thép, nhôm, đồng…).
Màn hình LCD rõ nét, hiển thị thông số đo lên đến 1350 μm.
Tự động nhận diện vật liệu nền và chế độ đo (Fe/NFe).
Bộ nhớ lưu trữ kết quả đo và thống kê thông minh.
Hiệu chuẩn nhanh với phím ZERO, thao tác đơn giản.
Thiết kế cầm tay nhỏ gọn, chắc chắn, vỏ cao su chống trượt.
Độ chính xác cao, phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
Thông số kỹ thuật:
| Đầu dò cảm biến | F | N |
| Nguyên lý hoạt động | cảm ứng từ | Kích dòng điện |
| Dải đo | 0~1350um | 0~1350um |
| Độ chính xác | 0 – 850 µm (+/- 3%+1)um | 0 – 850 µm (+/- 3%+1.5)um |
| 850 – 1350 µm (±5%) | 850 – 1350 µm (±5%) | |
| Độ phân giải | 0 – 50 µm (0.1um) | 0 – 50 µm (0.1um) |
| 50 – 850 µm (1 µm) | 50 – 850 µm (1 µm) | |
| 850 – 1350 µm (0.01 mm) | 850 – 1350 µm (0.01 mm) | |
| Độ cong tối thiểu | 1.5mm | 3mm |
| Đường kính đo tối thiểu | Φ7 mm | Φ5 mm |
| Độ dày cơ bản của vật liệu | 0.5mm | 0.3mm |
| Kích thước (HxWxD) | 113.5mm x 54mm x 27mm | |
| Trọng lượng | 110g | |
Ứng dụng thực tế: đo lớp sơn ô tô, sơn công nghiệp, lớp mạ kẽm, anod nhôm, sơn tĩnh điện… Thiết bị lý tưởng cho xưởng sơn, garage ô tô, nhà máy sản xuất hoặc kỹ thuật viên kiểm tra chất lượng.
| Đầu dò cảm biến | F | N |
| Nguyên lý hoạt động | cảm ứng từ | Kích dòng điện |
| Dải đo | 0~1350um | 0~1350um |
| Độ chính xác | 0 – 850 µm (+/- 3%+1)um | 0 – 850 µm (+/- 3%+1.5)um |
| 850 – 1350 µm (±5%) | 850 – 1350 µm (±5%) | |
| Độ phân giải | 0 – 50 µm (0.1um) | 0 – 50 µm (0.1um) |
| 50 – 850 µm (1 µm) | 50 – 850 µm (1 µm) | |
| 850 – 1350 µm (0.01 mm) | 850 – 1350 µm (0.01 mm) | |
| Độ cong tối thiểu | 1.5mm | 3mm |
| Đường kính đo tối thiểu | Φ7 mm | Φ5 mm |
| Độ dày cơ bản của vật liệu | 0.5mm | 0.3mm |
| Kích thước (HxWxD) | 113.5mm x 54mm x 27mm | |
| Trọng lượng | 110g | |