Máy đo kiểm máy móc, cơ khí

Máy đo độ cứng kim loại RHL30

1

VUI LÒNG LIÊN HỆ CHÚNG TÔI ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT.

  • Các đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Bộ nhớ: 48~600 nhóm (Thời gian tác động: 32~1)
  • Giải đo: HLD(170~960) (xem trong bảng dưới)
  • Cấp chính xác: ±6HLD (760±30HLD) sai số của giá trị hiển thị
  • Khả năng lặp lại của giá trị hiển thị: 6HLD (760±30HLD)
  • Kiểu tác động : D
  • Tùy chọn thêm kiểu tác động: DC/D+15/G/C/DL

Máy đo độ cứng kim loại – RHL30, thiết bị đo độ cứng kim loại cầm tay cho kết quả chính xác dùng để đo độ cứng vật liệu như sắt, thép, đồng nhôm, chì, thiếc, nhựa tổng hợp.

  • Các đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Bộ nhớ: 48~600 nhóm (Thời gian tác động: 32~1)
  • Giải đo: HLD(170~960) (xem trong bảng dưới)
  • Cấp chính xác: ±6HLD (760±30HLD) sai số của giá trị hiển thị
  • Khả năng lặp lại của giá trị hiển thị: 6HLD (760±30HLD)
  • Kiểu tác động : D
  • Tùy chọn thêm kiểu tác động: DC/D+15/G/C/DL

Thông số kỹ thuật:

  • Các đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Bộ nhớ: 48~600 nhóm (Thời gian tác động: 32~1)
  • Giải đo: HLD(170~960) (xem trong bảng dưới)
  • Cấp chính xác: ±6HLD (760±30HLD) sai số của giá trị hiển thị
  • Khả năng lặp lại của giá trị hiển thị: 6HLD (760±30HLD)
  • Kiểu tác động : D
  • Tùy chọn thêm kiểu tác động: DC/D+15/G/C/DL
  • Độ cứng phôi lớn nhất: 996HV (đối với tác động kiêu: D/DC/DL/D+15/C), 646HB (tác động kiểu G)
  • Bán kính nhỏ nhất (lồi/lõm)   Rmin = 50mm (with special support ring Rmin= 10mm)
  • Trọng lượng phôi nhỏ nhất: 2~5kg, 0.05~2kg với khớp nối nhỏ
  • Độ dày sản phẩm nhỏ nhất: 5mm (tác động kiểu D/DC/DL/D+15), 1mm (tác động kiểu C), 10mm (tác động kiểu G)
  • Độ dày nhỏ nhất bề mặt cứng:  0.8mm
  • Nguồnr: Pin xạc 3.7V/600mA, tuổi thọ 4 năm
  • Thời gian làm việc liên tục:  khoảng. 100 h (ở ché độ tắt đèn sáng màn hình)
  • Thời gian nạp pin: 2-3.5 h
  • Nhiệt độ hoạt động: 0~40  oC
  • Độ ẩm làm việc: ≤90%
  • Kích thước: 152×84×34mm (máy chính)
  • Trọng lượng: 0.3kg (máy chính)

 

  • Các đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Bộ nhớ: 48~600 nhóm (Thời gian tác động: 32~1)
  • Giải đo: HLD(170~960) (xem trong bảng dưới)
  • Cấp chính xác: ±6HLD (760±30HLD) sai số của giá trị hiển thị
  • Khả năng lặp lại của giá trị hiển thị: 6HLD (760±30HLD)
  • Kiểu tác động : D
  • Tùy chọn thêm kiểu tác động: DC/D+15/G/C/DL
  • Độ cứng phôi lớn nhất: 996HV (đối với tác động kiêu: D/DC/DL/D+15/C), 646HB (tác động kiểu G)
  • Bán kính nhỏ nhất (lồi/lõm)   Rmin = 50mm (with special support ring Rmin= 10mm)
  • Trọng lượng phôi nhỏ nhất: 2~5kg, 0.05~2kg với khớp nối nhỏ
  • Độ dày sản phẩm nhỏ nhất: 5mm (tác động kiểu D/DC/DL/D+15), 1mm (tác động kiểu C), 10mm (tác động kiểu G)
  • Độ dày nhỏ nhất bề mặt cứng:  0.8mm
  • Nguồnr: Pin xạc 3.7V/600mA, tuổi thọ 4 năm
  • Thời gian làm việc liên tục:  khoảng. 100 h (ở ché độ tắt đèn sáng màn hình)
  • Thời gian nạp pin: 2-3.5 h
  • Nhiệt độ hoạt động: 0~40  oC
  • Độ ẩm làm việc: ≤90%
  • Kích thước: 152×84×34mm (máy chính)
  • Trọng lượng: 0.3kg (máy chính)

FORM ĐĂNG KÝ

Quý khách vui lòng để lại thông tin liên hệ. Chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn và báo giá ưu đãi cho quý khách.