| – pH : |
| + Thang đo pH : 2.00 đến 12.00 pH |
| + Độ phân giải : 0.01 pH |
| + Độ chính xác : ± 0.09 pH |
| + Điểm hiệu chuẩn : pH 7.00/ 4.01/ 10.01 |
| – Oxy : |
| + Thang đo oxy : 0.0 đến 30.0 ppm |
| + Độ phân giải : 0.1 ppm |
| + Độ chính xác : ± 1 ppm |
| + Hiệu chuẩn : 1 điểm trong không khí |
| – Độ dẫn điện : |
| + Thang đo độ dẫn : 0.0 ~ 1999.0 uS/ 2.0 ~ 69.9 mS |
| + Độ phân giải : 0.1/1 uS ; 0.01/0.1mS |
| + Độ chính xác : ± 1.5% FS |
| + Điểm hiệu chuẩn : 1 điểm trên mỗi khoảng đo |
| – Độ mặn : |
| + Thang đo độ mặn : 0.0 đến 42.0 ppt |
| + Độ phân giải : 0.01/0.1 ppt |
| + Độ chính xác : ± 2ppt |
| – Nhiệt độ : |
| + Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0 °C |
| + Độ phân giải : 0.1 °C |
| + Độ chính xác : ± 0.5°C |
| – Nhiệt độ – độ ẩm bảo quản : -20 –> 60°C, < 90% RH max |
| – Kích thước (L x W x H) : 169 x 78.3 x 43.4 mm |
| – Trọng lượng : ~200gr |
| – Nguồn điện : 6 x 1.5 V pin AAA |
CM 0007 Máy đo nồng độ CO2, CO, nhiệt độ & độ ẩm
Liên hệ




